Chào mừng quý vị đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

on hsg anh7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Đinh Xuân Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:07' 30-07-2013
Dung lượng: 514.0 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích: 0 người

Date: 20/09/2010
Week 1&2
TENSES
Summary (Tóm tắt):

Tenses
Affirmation (KĐ)
Negation (PĐ)
Interrogation (NV)
With


Present simple

S + V(s-es)
(be): am- is- are
S + don’t/ doesn’t +V1
S+ am not/ isn’t/ aren’t
Do/Does + S+V1?
Am/Is/Are + S+…?
Everyday, usually, after school, never, often, sometimes, always, ...

Present
progressive
S + am/is/are + V-ing
 S+am/is/are(not)+V-ing
Am/ Is/Are +S+V-ing?
Now, at the present, at the moment, at this time, Look! Listen, !Be careful!. Hurry up!

comparatives
S1 + to be + short-adj- er + than + S2
S1 + be not + short-adj- er + than + S2
 To be + S1+ short-adj- er + than + S2



II. The differences between present simple and present progressive:

Present simple
Present progressive

1. Hành động có tính bền vững, luôn luôn đúng theo thói quen, phong tục và khả năng:
- I work in New York.

2. Nhận thức, tình cảm, tình trạng xảy ra lúc đang nói:
I know you are busy now.

3. Thời khoá biểu, lịch trình các chương trình:
The train for Hanoi leaves at 7.30 tonight.

4. Chân lý hiển nhi ên:
- It rains a lot in HCM City.
1. Hành động có tính tạm thời, không thường xuyên:
(today, this week, this year...)
- I’m working in New York for a few weeks.

2. Không dùng thì này với các hoạt động nhận thức, tình cảm, tình trạng, sở hữu, tồn tại: see, think, believe, feel, look smell, taste, hear, expect, assume

3. Kế hoạch, sự sắp xếp cho tương lai gần:
- She is arriving at 11 o’clock.

4. Dùng kèm với ALWAYS diễn tả sự phàn nàn:
He is always coming to class late.





III. wh- question . what , why , how , how far.. , when , where , which , who , whom ,
What . cai gi when. khi nao
Why . tai sao where. O dau
How . tuoi which. Nao
How far khoang cach who/whom. Ai



Period 3. TENSES
I. Summary (Tóm tắt):
Tenses
Affirmation (KĐ)
Negation (PĐ)
Interrogation (NV)
With

Intended
Future
S + am/ is/ are + going to +V1

S + am/ is/ are+ not + going to +V1

Am/ Is/ Are + S+ going to +V1 ?

Tomorrow, tonight, soon, next, someday, in the future

Future
Simple
S+ will + V1
S+ will not + V1
Will + S + V1?


II. The differences between intended future and future simple:
Intended future
Future simple

1. Ý định đã được dự trù, sắp xếp trước khi nói:
- Iam going to visit New York this summer.


2. Sự suy đoán chắc chắn dựa vào căn cứ hiện tại:
- There are a lot of clouds. I think it is going to rain.

1. Ý định ngay khi nói hay hành động sẽ xảy ra ở tương lai không phụ thuộc vào ý định:
- He will come here tomorrow.

2. Ý kiến, lời hứa, hy vọng, phát biểu về một hành động trong tương lai: (think, promise, hope, expect..)
- Wait here and I will get you a drink.
- I think you will pass the exam.

III. Give the correct form of these verbs: (Intended future and Future simple)
I think she (win) …………………………the gold medal.
They (build) …………………………a house by June next year.
Don’t worry. I (give) …………………………him your message when I see him.
I (meet) …………………………Jane next week.
What…………your mother (do) …………………next week? - She (make)…………………a dress.
The students (not go ) …………………………on a trip next week.
My mother is saving money because they ( buy) ……………………… a new house next year.
She is preparing her trip now. She (
 
Gửi ý kiến